first epistle of paul the apostle to timothy

first epistle of paul the apostle to timothy

The pastor reads from the First Epistle of Paul the Apostle to Timothy during the morning service.

Định nghĩa

Danh từ riêng: Một sách trong Tân Ước, chứa bức thư đầu tiên của Thánh Phao- gửi cho Ti--thê, bao gồm những lời khuyên về các vấn đề mục vụ trong hội thánh.

dụ sử dụng
  • (Thư thứ nhất của Phao- sứ đồ gửi cho Ti--thê nhấn mạnh về giáo đúng đắn sự lãnh đạo hội thánh.)
  • (Trong thư thứ nhất của Phao- sứ đồ gửi cho Ti--thê, Phao- khuyên Ti--thê cách đối phó với những giáo sư giả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được rút gọn thành "1 Timothy" trong các bối cảnh học thuật hoặc tôn giáo.
  • Có thể được dùng để chỉ các chủ đề cụ thể trong thư, như "the pastoral advice in the first epistle of paul the apostle to timothy" (lời khuyên mục vụ trong thư thứ nhất của Phao- sứ đồ gửi cho Ti--thê).
Biến thể từ gần giống
  • 1 Timothy: Dạng viết tắt phổ biến.
  • First Timothy: Dạng rút gọn thông dụng khác.
Từ đồng nghĩa
  • 1 Timothy: Thư thứ nhất gửi Ti--thê.
  • First Timothy: Thư thứ nhất gửi Ti--thê (dạng nói thông thường).
Các cụm từ liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verbs) liên quan đến thuật ngữ này.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan đến thuật ngữ này.